Tỉ lệ chọi Đại học Cần Thơ: Xem thông tin tuyển sinh, chỉ tiêu và TỈ LỆ CHỌI chính thức MỚI NHẤT từ trường ĐH Cần Thơ. Một số ngành có tỉ lệ chọi thấp và cơ hội trúng tuyển cao từ trường.
Tỉ lệ chọi Đại học Cần thơ 2013
Trường: Đại học Cần Thơ
|
Mã trường: TCT
| |||||||
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu ĐH
|
Chỉ tiêu CĐ
|
Số người ĐKDT
|
Số người đến thi
|
Tỷ lệ chọi(theo số người ĐKDT)
|
Tỉ lệ chọi(theo số người đến thi)
|
1
|
toàn ngành
|
1140
|
73000
|
1/6.4
| ||||
Số lượng hồ sơ vào trường đại học Cần Thơ
Thông tin từ Trường ĐH Cần Thơ cho biết, trường vừa có thống kê số lượng hồ sơ dự thi tuyển sinh CĐ, ĐH và tỷ lệ "chọi" giữa các ngành năm 2012.
Theo đó, Trường ĐH Cần Thơ nhận được tổng cộng 73.459 hồ sơ (giảm gần 9.000 hồ sơ so với năm 2011). Trong đó, số hồ sơ đăng ký dự thi (ĐKDT) vào trường là 63.053 hồ sơ và 10.442 hồ sơ ĐKDT tại Trường ĐH Cần Thơ nhưng lấy điểm xét tuyển nguyện vọng 1 vào trường khác.
Theo đó, Trường ĐH Cần Thơ nhận được tổng cộng 73.459 hồ sơ (giảm gần 9.000 hồ sơ so với năm 2011). Trong đó, số hồ sơ đăng ký dự thi (ĐKDT) vào trường là 63.053 hồ sơ và 10.442 hồ sơ ĐKDT tại Trường ĐH Cần Thơ nhưng lấy điểm xét tuyển nguyện vọng 1 vào trường khác.
Thống kê của Trường ĐH Cần Thơ cho hay, qua số lượng các hồ sơ ĐKDT vào các ngành/chuyên ngành thì tỷ lệ "chọi" giữa các ngành dao động từ 1 - 30. Trong đó, ngành có tỷ lệ "chọi" cao nhất là Kinh doanh thương mại (khối A, D1: 1/30); Quản trị du lịch và lữ hành (khối A, D1: 1/26); Công nghệ thực phẩm (khối A: 1/26); Quản lý tài nguyên và môi trường (khối A, B: 1/25)...
Những ngành có tỉ lệ chọi thấp tại đại học Cần Thơ
Một số ngành có tỷ lệ "chọi" thấp (từ 1- 5) như: Sư phạm tiếng Pháp; Ngôn ngữ Pháp; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Sinh học; Giáo dục công dân; Văn học; Thông tin học; Toán ứng dụng; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật cơ - điện tử…
Qua bảng thống kê cho thấy, nhìn chung các ngành khối C có tỷ lệ "chọi" khá thấp, trong đó có các ngành Sư phạm; các ngành khối A, B, D1 có tỷ lệ "chọi" ngang ngửa nhau.
Tỉ lệ chọi trường đại học Cần Thơ năm 2012 chính xác như sau:
Đại học Cần Thơ
|
Mã: TCT
| |||||||
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu ĐH
|
Chỉ tiêu CĐ
|
Số người ĐKDT
|
Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT)
| ||
1
|
D140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
60
|
1300
|
1/21.67
| |||
2
|
D140204
|
Giáo dục công dân
|
80
|
319
|
1/3.99
| |||
3
|
D140206
|
Giáo dục thể chất
|
80
|
643
|
1/8.04
| |||
4
|
D140209
|
Sư phạm Toán học (có 2 chuyên ngành: SP. Toán học và SP. Toán –Tin học)
|
120
|
823
|
1/6.86
| |||
5
|
D140211
|
Sư phạm Vật lý (có 3 chuyên ngành: SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)
|
180
|
598
|
1/3.32
| |||
6
|
D140212
|
Sư phạm Hóa học
|
60
|
586
|
1/9.77
| |||
7
|
D140213
|
Sư phạm Sinh học (có 2 chuyên ngành: SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)
|
120
|
499
|
1/4.16
| |||
8
|
D140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
60
|
473
|
1/7.88
| |||
9
|
D140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
60
|
330
|
1/5.5
| |||
10
|
D140219
|
Sư phạm Địa lý
|
60
|
412
|
1/6.87
| |||
11
|
D140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
80
|
496
|
1/6.2
| |||
12
|
D140233
|
Sư phạm Tiếng Pháp
|
40
|
26
|
1/0.65
| |||
13
|
D220113
|
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)
|
80
|
946
|
1/11.83
| |||
14
|
D220201
|
Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
|
160
|
1092
|
1/6.83
| |||
15
|
D220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
40
|
58
|
1/1.45
| |||
16
|
D220330
|
Văn học
|
80
|
372
|
1/4.65
| |||
17
|
D310101
|
Kinh tế
|
80
|
733
|
1/9.16
| |||
18
|
D320201
|
Thông tin học
|
60
|
147
|
1/2.45
| |||
19
|
D340101
|
Quản trị kinh doanh
|
120
|
2281
|
1/19.01
| |||
20
|
D340103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
80
|
2083
|
1/26.04
| |||
21
|
D340115
|
Marketing
|
80
|
1522
|
1/19.03
| |||
22
|
D340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
100
|
986
|
1/9.86
| |||
23
|
D340121
|
Kinh doanh thương mại
|
80
|
2423
|
1/30.29
| |||
24
|
D340201
|
Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
|
200
|
2968
|
1/14.84
| |||
25
|
D340301
|
Kế toán & Kiểm toán
|
180
|
3456
|
1/19.2
| |||
26
|
D380101
|
Luật (có 3 chuyên ngành:Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)
|
300
|
4675
|
1/15.58
| |||
27
|
D420101
|
Sinh học (có 2 chuyên ngành: Sinh học, Vi sinh vật học)
|
120
|
699
|
1/5.83
| |||
28
|
D420201
|
Công nghệ sinh học
|
100
|
1117
|
1/11.17
| |||
29
|
D440112
|
Hóa học (có 2 chuyên ngành: Hóa học, Hóa dược)
|
160
|
1163
|
1/7.27
| |||
30
|
D440301
|
Khoa học môi trường
|
80
|
702
|
1/8.78
| |||
31
|
D440306
|
Khoa học đất
|
60
|
374
|
1/6.23
| |||
32
|
D460112
|
Toán ứng dụng
|
80
|
168
|
1/2.1
| |||
33
|
D480101
|
Khoa học máy tính
|
80
|
113
|
1/1.41
| |||
34
|
D480102
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
80
|
370
|
1/4.63
| |||
35
|
D480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
80
|
398
|
1/4.98
| |||
36
|
D480104
|
Hệ thống thông tin
|
80
|
109
|
1/1.36
| |||
37
|
D480201
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng)
|
80
|
1511
|
1/18.89
| |||
38
|
D510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
80
|
315
|
1/3.94
| |||
39
|
D510601
|
Quản lý công nghiệp
|
80
|
551
|
1/6.89
| |||
40
|
D520103
|
Kỹ thuật cơ khí (có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)
|
240
|
1510
|
1/6.29
| |||
41
|
D520114
|
Kỹ thuật cơ - điện tử
|
80
|
416
|
1/5.2
| |||
42
|
D520201
|
Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện)
|
90
|
1227
|
1/13.63
| |||
43
|
D520207
|
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
70
|
313
|
1/4.47
| |||
44
|
D520214
|
Kỹ thuật máy tính
|
70
|
93
|
1/1.33
| |||
45
|
D520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
70
|
150
|
1/2.14
| |||
46
|
D520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
70
|
738
|
1/10.54
| |||
47
|
D540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
80
|
2102
|
1/26.28
| |||
48
|
D540105
|
Công nghệ chế biến thủy sản
|
80
|
1548
|
1/19.35
| |||
49
|
D580201
|
Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)
|
240
|
2619
|
1/10.91
| |||
50
|
D620105
|
Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)
|
160
|
407
|
1/2.54
| |||
51
|
D620109
|
Nông học
|
80
|
957
|
1/11.96
| |||
52
|
D620110
|
Khoa học cây trồng (có 3 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)
|
240
|
1094
|
1/4.56
| |||
53
|
D620112
|
Bảo vệ thực vật
|
80
|
1065
|
1/13.31
| |||
54
|
D620113
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
|
60
|
325
|
1/5.42
| |||
55
|
D620115
|
Kinh tế nông nghiệp (có 2 chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
|
180
|
1122
|
1/6.23
| |||
56
|
D620116
|
Phát triển nông thôn
|
70
|
671
|
1/9.59
| |||
57
|
D620205
|
Lâm sinh
|
60
|
6
|
1/0.1
| |||
58
|
D620301
|
Nuôi trồng thủy sản (có 2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)
|
160
|
1481
|
1/9.26
| |||
59
|
D620302
|
Bệnh học thủy sản
|
80
|
328
|
1/4.1
| |||
60
|
D620305
|
Quản lý nguồn lợi thủy sản
|
60
|
743
|
1/12.38
| |||
61
|
D640101
|
Thú y (có 2 chuyên ngành: Thú y và Dược thú y)
|
160
|
1097
|
1/6.86
| |||
62
|
D850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
70
|
1735
|
1/24.79
| |||
63
|
D850102
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường)
|
80
|
344
|
1/4.3
| |||
64
|
D850103
|
Quản lý đất đai
|
70
|
1379
|
1/19.7
| |||
65
|
Đào tạo đại học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang
|
560
|
1679
|
1/3
| ||||
66
|
D220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
80
|
76
|
1/0.95
| |||
67
|
D340101
|
Quản trị kinh doanh
|
80
|
245
|
1/3.06
| |||
68
|
D380101
|
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính)
|
100
|
870
|
1/8.7
| |||
69
|
D480201
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng)
|
80
|
58
|
1/0.73
| |||
70
|
D580201
|
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
60
|
154
|
1/2.57
| |||
71
|
D620109
|
Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp)
|
80
|
184
|
1/2.3
| |||
72
|
D620116
|
Phát triển nông thôn (chuyên ngành Khuyến nông)
|
80
|
92
|
1/1.15
| |||


0 comments:
Đăng nhận xét